lầm lỗi

Học thuật
Thân thiện
lầm lỗi

Một học sinh nhận ra lầm lỗi của mình và xin lỗi bạn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Điều sai trái, hành động hoặc quyết định không đúng đắn dẫn đến hậu quả tiêu cực: "lầm lỗi" chỉ một sự việc hoặc hành vi được coi sai lầm, lỗi, thường gây ra hối tiếc hoặc tổn thất.
    • Sự lệch lạc, sai lạc so với chuẩn mực đạo đức hoặc quy tắc: "lầm lỗi" còn có thể ám chỉ sự sa ngã hoặc những bước đi chệch hướng trong cuộc sống, đặc biệt lứa tuổi thanh thiếu niên.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh ấy đã thành thật nhận ra lầm lỗi của mình.
    • Mỗi người đều có thể những lầm lỗi, quan trọng biết sửa chữa.
    • Những lầm lỗi của tuổi trẻ đôi khi bài học đắt giá.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "gánh chịu lầm lỗi": phải chịu trách nhiệm hoặc hậu quả từ sai lầm.

    • Anh ta phải một mình gánh chịu lầm lỗi cho cả nhóm.
  • "bao dung cho lầm lỗi": tha thứ, rộng lượng với sai sót của người khác.

    • Sự bao dung của ấy cho lầm lỗi của tôi khiến tôicùng cảm kích.
Biến thể từ gần giống
  • Lỗi lầm (danh từ): Từ đồng nghĩa, có nghĩa tương tự "lầm lỗi", chỉ điều sai trái.

    • Anh ấy đã chuộc lại lỗi lầm bằng cả cuộc đời cống hiến.
  • Sai lầm (danh từ): Nhấn mạnh vào tính chất sai trái trong nhận định hoặc hành động.

    • Phạm phải sai lầm trong kinh doanh điều khó tránh khỏi.
  • Lỗi (danh từ): Từ ngắn gọn hơn, thường chỉ một thiếu sót, sai sót cụ thể.

    • Bài toán này một lỗi tính nhỏ.
Từ đồng nghĩa
  • Khuyết điểm: Điểm chưa tốt, chưa hoàn thiện.
  • Tội lỗi: Thường mang sắc thái nặng hơn, liên quan đến vi phạm đạo đức hoặc pháp luật nghiêm trọng.
  • Thiếu sót: Điều chưa làm được, chưa đầy đủ.
Từ trái nghĩa
  • Công lao: Phần đóng góp có ích, giá trị.
  • Thành tích: Kết quả tốt đẹp đạt được.
  • Đức hạnh: Phẩm chất đạo đức tốt đẹp.
Thành ngữ liên quan
  • "Nhânthập toàn": Người không ai hoàn hảo, ai cũng có thể lầm lỗi.

    • "Nhânthập toàn", quan trọng biết sửa lầm lỗi.
  • "Đánh kẻ chạy đi, không ai đánh người chạy lại": Khuyên nên tha thứ cho người biết hối cải về lầm lỗi.

    • Cậu đã biết hối lỗi, hãy tha thứ cho cậu ấy, "đánh kẻ chạy đi, không ai đánh người chạy lại".
lầm lỗi

Một học sinh nhận ra lầm lỗi của mình và xin lỗi bạn.

  1. Nh. Lỗi lầm.

Từ gần giống

Từ chứa "lầm lỗi"